Bạn tiếng Thái là gì?
"bạn" trong tiếng Thái là เพื่อน (danh từ), มิตร (danh từ), สหาย (danh từ).
เพื่อน Danh từ
pʉ̂ʉanRTGS phuean giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bạn, bạn.
- ฉันมีเพื่อนไม่กี่คน Tớ có một vài người bạn.
- นี่คือทอมเพื่อนของเรา Đây là bạn của bọn tớ, Tom
มิตร Danh từ
mítRTGS mit giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bạn, bạn.
สหาย Danh từ
sà-hǎaiRTGS sa-hai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bạn, bạn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bạn tiếng Thái là gì?
"bạn" trong tiếng Thái là เพื่อน (pʉ̂ʉan) (danh từ), มิตร (mít) (danh từ), สหาย (sà-hǎai) (danh từ).