Bó tiếng Thái là gì?
"bó" trong tiếng Thái là ช่อ (danh từ), พวง (danh từ).
ช่อ Danh từ
chɔ̂ɔRTGS cho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bó, chùm, buồng.
พวง Danh từ
puuangRTGS phuang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bó, chùm, buồng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bó tiếng Thái là gì?
"bó" trong tiếng Thái là ช่อ (chɔ̂ɔ) (danh từ), พวง (puuang) (danh từ).