Ốm tiếng Thái là gì?
"ốm" trong tiếng Thái là บาง (tính từ), ผอม (tính từ).
บาง Tính từ
baangRTGS bang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ốm, gầy.
ผอม Tính từ
pɔ̌ɔmRTGS phom giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gầy, ốm, ròm, còm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ốm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ốm tiếng Thái là gì?
"ốm" trong tiếng Thái là บาง (baang) (tính từ), ผอม (pɔ̌ɔm) (tính từ).