Đeo tiếng Thái là gì?
"đeo" trong tiếng Thái là ใส่ (động từ), สวม (động từ), สวมใส่ (động từ).
ใส่ Động từ
sàiRTGS sai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đeo, đi, mang.
สวม Động từ
sǔuamRTGS suam giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặc, đeo, đi, mang.
สวมใส่ Động từ
sǔuam-sàiRTGS suam-sai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặc, đeo, đi, mang.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đeo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đeo tiếng Thái là gì?
"đeo" trong tiếng Thái là ใส่ (sài) (động từ), สวม (sǔuam) (động từ), สวมใส่ (sǔuam-sài) (động từ).