Ông tiếng Thái là gì?
"ông" trong tiếng Thái là ปู่ (danh từ), ตา (danh từ), นาย (danh từ).
ปู่ Danh từ
bpùuRTGS pu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ông nội.
ตา Danh từ
dtaaRTGS ta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắt.
นาย Danh từ
naaiRTGS nai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ông (danh xưng đặt trước tên nam giới, như "Mr.").
ท่าน Đại từ
tâanRTGS than giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngài, ông, bà (ngôi thứ hai hoặc ba, kính trọng).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ông tiếng Thái là gì?
"ông" trong tiếng Thái là ปู่ (bpùu) (danh từ), ตา (dtaa) (danh từ), นาย (naai) (danh từ).