ไข้เหลือง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไข้เหลือง nghĩa là sốt vàng, sốt vàng da.
Nghĩa của ไข้เหลือง
Danh từ
- Sốt vàng, sốt vàng da.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yellow fever.
Câu hỏi thường gặp
ไข้เหลือง nghĩa là gì?
ไข้เหลือง (danh từ) nghĩa là sốt vàng, sốt vàng da.
ไข้เหลือง đọc thế nào?
ไข้เหลือง đọc là kâi-lʉ̌ʉang (phiên âm có dấu thanh), RTGS khai-lueang; 2 âm tiết: kâi (thanh xuống), lʉ̌ʉang (thanh lên).