ใส
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sǎiRTGS sai
/saj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ไสsǎithanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความใส (thêm การ/ความ phía trước)
ใส nghĩa là trong, trong suốt.
Nghĩa của ใส
Tính từ
- Trong.
- Trong suốt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ใส
Đồng nghĩa
Từ ghép có ใส
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ clear; transparent; crystalline; spotless; stainless; unblemished; pure; clean; naive; innocent
Câu hỏi thường gặp
ใส nghĩa là gì?
ใส (tính từ) nghĩa là trong, trong suốt.
ใส đọc thế nào?
ใส đọc là sǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS sai; 1 âm tiết: sǎi (thanh lên).