อีสุกอีใส
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อีสุกอีใส nghĩa là thủy đậu.
Nghĩa của อีสุกอีใส
Danh từ
- Thủy đậu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chicken pox
Câu hỏi thường gặp
อีสุกอีใส nghĩa là gì?
อีสุกอีใส (danh từ) nghĩa là thủy đậu.
อีสุกอีใส đọc thế nào?
อีสุกอีใส đọc là ii-sùk-ii-sǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS i-suk-i-sai; 4 âm tiết: ii (thanh trung), sùk (thanh thấp), ii (thanh trung), sǎi (thanh lên).