โอลีฟ
oo-líifRTGS o-lif
/ʔoː˧.liːf˦˥/ giọng máy của trình duyệt
โอoothanh trungphụ âm trungลี้ฟlíifthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โอลีฟ nghĩa là ô liu.
Nghĩa của โอลีฟ
Danh từ
- Ô liu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với โอลีฟ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ olive
Câu hỏi thường gặp
โอลีฟ nghĩa là gì?
โอลีฟ (danh từ) nghĩa là ô liu.
โอลีฟ đọc thế nào?
โอลีฟ đọc là oo-líif (phiên âm có dấu thanh), RTGS o-lif; 2 âm tiết: oo (thanh trung), líif (thanh cao).