แฟ็กซ์
fɛ̀kRTGS faek
/fɛk̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
แฝ็กfɛ̀kthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แฟ็กซ์ nghĩa là điện thư.
Nghĩa của แฟ็กซ์
Danh từ
- Điện thư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fax
Câu hỏi thường gặp
แฟ็กซ์ nghĩa là gì?
แฟ็กซ์ (danh từ) nghĩa là điện thư.
แฟ็กซ์ đọc thế nào?
แฟ็กซ์ đọc là fɛ̀k (phiên âm có dấu thanh), RTGS faek; 1 âm tiết: fɛ̀k (thanh thấp).