โดยสาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โดยสาร nghĩa là Đi (xe, tàu) với tư cách hành khách.
Nghĩa của โดยสาร
Động từ
- Đi (xe, tàu) với tư cách hành khách. (biên soạn)
Từ ghép có โดยสาร
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to travel in a vehicle; to take passage.
Câu hỏi thường gặp
โดยสาร nghĩa là gì?
โดยสาร (động từ) nghĩa là Đi (xe, tàu) với tư cách hành khách.
โดยสาร đọc thế nào?
โดยสาร đọc là dooi-sǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS doi-san; 2 âm tiết: dooi (thanh trung), sǎan (thanh lên).