โคตร
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kôotRTGS khot
/kʰoːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
โคดkôotthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โคตร nghĩa là thị tộc, thế hệ.
Nghĩa của โคตร
Danh từ
trang trọng- Thị tộc.
- Thế hệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ancestry; clan; family; generation; lineage
- Tính từ great; grand
- Phó từ extremely; very; truly
Câu hỏi thường gặp
โคตร nghĩa là gì?
โคตร (danh từ) nghĩa là thị tộc, thế hệ.
โคตร đọc thế nào?
โคตร đọc là kôot (phiên âm có dấu thanh), RTGS khot; 1 âm tiết: kôot (thanh xuống).