แอปเปิล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แอปเปิล nghĩa là táo tây, bôm.
Nghĩa của แอปเปิล
Danh từ
- Táo tây, bôm, táo, bom.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apple
Câu hỏi thường gặp
แอปเปิล nghĩa là gì?
แอปเปิล (danh từ) nghĩa là táo tây, bôm.
แอปเปิล đọc thế nào?
แอปเปิล đọc là ɛ́p-bpə̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS aep-poen; 2 âm tiết: ɛ́p (thanh cao), bpə̂n (thanh xuống).