แข้ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แข้ง nghĩa là ống quyển, ống khuyển.
Nghĩa của แข้ง
Danh từ
- Ống quyển, ống khuyển, ống đồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shin.; boyfriend.; footballer.
Câu hỏi thường gặp
แข้ง nghĩa là gì?
แข้ง (danh từ) nghĩa là ống quyển, ống khuyển.
แข้ง đọc thế nào?
แข้ง đọc là kɛ̂ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS khaeng; 1 âm tiết: kɛ̂ng (thanh xuống).