เหลือ
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
lʉ̌ʉaRTGS luea
/lɯa̯˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
เหฺลือlʉ̌ʉathanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การเหลือ (thêm การ/ความ phía trước)
เหลือ nghĩa là còn lại, thừa.
Nghĩa của เหลือ
Động từ
- Còn lại, thừa. (biên soạn)
Từ ghép có เหลือ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to remain; to be left; to exceed; to go beyond; to be in excess; to be available beyond need
Câu hỏi thường gặp
เหลือ nghĩa là gì?
เหลือ (động từ) nghĩa là còn lại, thừa.
เหลือ đọc thế nào?
เหลือ đọc là lʉ̌ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS luea; 1 âm tiết: lʉ̌ʉa (thanh lên).