นมเปรี้ยว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นมเปรี้ยว nghĩa là sữa chua, da ua.
Nghĩa của นมเปรี้ยว
Danh từ
- Sữa chua, da ua.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với นมเปรี้ยว
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yogurt.
Câu hỏi thường gặp
นมเปรี้ยว nghĩa là gì?
นมเปรี้ยว (danh từ) nghĩa là sữa chua, da ua.
นมเปรี้ยว đọc thế nào?
นมเปรี้ยว đọc là nom-bprîao (phiên âm có dấu thanh), RTGS nom-priao; 2 âm tiết: nom (thanh trung), bprîao (thanh xuống).