เด็กเสิร์ฟ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เด็กเสิร์ฟ nghĩa là người hầu bàn, chị hầu bàn.
Nghĩa của เด็กเสิร์ฟ
Danh từ
khẩu ngữ, miệt thị- Người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เด็กเสิร์ฟ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waiter; waitress.
Câu hỏi thường gặp
เด็กเสิร์ฟ nghĩa là gì?
เด็กเสิร์ฟ (danh từ) nghĩa là người hầu bàn, chị hầu bàn.
เด็กเสิร์ฟ đọc thế nào?
เด็กเสิร์ฟ đọc là dèk-sə̀əp (phiên âm có dấu thanh), RTGS dek-soep; 2 âm tiết: dèk (thanh thấp), sə̀əp (thanh thấp).