บ๋อย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บ๋อย nghĩa là người hầu bàn, chị hầu bàn.
Nghĩa của บ๋อย
Danh từ
miệt thị, tiếng lóng- Người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với บ๋อย
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waiter.
Câu hỏi thường gặp
บ๋อย nghĩa là gì?
บ๋อย (danh từ) nghĩa là người hầu bàn, chị hầu bàn.
บ๋อย đọc thế nào?
บ๋อย đọc là bɔ̌i (phiên âm có dấu thanh), RTGS boi; 1 âm tiết: bɔ̌i (thanh lên).