เด้ง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dêngRTGS deng
/deŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
เด็้งdêngthanh xuốngphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การเด้ง (thêm การ/ความ phía trước)
เด้ง nghĩa là nảy.
Nghĩa của เด้ง
Động từ
- Nảy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bounce; to bound; to rebound; to spring; to bounce; to remove or dismiss, as from office; to pop up
Câu hỏi thường gặp
เด้ง nghĩa là gì?
เด้ง (động từ) nghĩa là nảy.
เด้ง đọc thế nào?
เด้ง đọc là dêng (phiên âm có dấu thanh), RTGS deng; 1 âm tiết: dêng (thanh xuống).