เครื่องปรุงรส
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องปรุงรส nghĩa là gia vị.
Nghĩa của เครื่องปรุงรส
Danh từ
- Gia vị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ condiment; seasoning.
Câu hỏi thường gặp
เครื่องปรุงรส nghĩa là gì?
เครื่องปรุงรส (danh từ) nghĩa là gia vị.
เครื่องปรุงรส đọc thế nào?
เครื่องปรุงรส đọc là krʉ̂ʉang-bprung-rót (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-prung-rot; 3 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), bprung (thanh trung), rót (thanh cao).