ไฟเขียว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไฟเขียว nghĩa là đèn xanh.
Nghĩa của ไฟเขียว
Danh từ
khẩu ngữ- Đèn xanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ green light: traffic light.
- Động từ to give green light: to give permission or approval.
Câu hỏi thường gặp
ไฟเขียว nghĩa là gì?
ไฟเขียว (danh từ) nghĩa là đèn xanh.
ไฟเขียว đọc thế nào?
ไฟเขียว đọc là fai-kǐao (phiên âm có dấu thanh), RTGS fai-khiao; 2 âm tiết: fai (thanh trung), kǐao (thanh lên).