อ้วก
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ûuakRTGS uak
/ʔua̯k̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
อ้วกûuakthanh xuốngphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การอ้วก (thêm การ/ความ phía trước)
อ้วก nghĩa là nôn, mửa.
Nghĩa của อ้วก
Động từ
khẩu ngữ- Nôn, mửa, ói.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อ้วก
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sound of vomiting.; vomit.
- Động từ to vomit; to disgorge; to regurgitate.
- Thán từ an exclamation imitating the sound of vomiting, sometimes used to express contempt, disgust, or disagreement.
Câu hỏi thường gặp
อ้วก nghĩa là gì?
อ้วก (động từ) nghĩa là nôn, mửa.
อ้วก đọc thế nào?
อ้วก đọc là ûuak (phiên âm có dấu thanh), RTGS uak; 1 âm tiết: ûuak (thanh xuống).