TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

องค์

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ong /ʔoŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
องongthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

องค์ nghĩa là vị, pho.

Nghĩa của องค์

Lượng từ

  1. Vị, pho (lượng từ cho vua, sư, tượng Phật, thần). (biên soạn)

Danh từ

  1. Thân, thể; thành phần (องค์ประกอบ). (biên soạn)

Từ ghép có องค์

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Lượng từ Classifier for gods, high priests, and royal persons, as well as things and beings relating to them. ⇒ all nouns using this classifier; Classifier for religious or sacred objects. ⇒ all nouns using this classifier; Classifier for priests. ⇒ all nouns using this classifier
  • Danh từ body; form; gods, high priests, and royal persons, as well as things and beings relating to them; religious or sacred objects; psychic ability or power; supernatural being; body; embodiment; component; constituent; element

Câu hỏi thường gặp

องค์ nghĩa là gì?

องค์ (lượng từ, danh từ) nghĩa là vị, pho.

องค์ đọc thế nào?

องค์ đọc là ong (phiên âm có dấu thanh), RTGS ong; 1 âm tiết: ong (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.