องค์การ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
องค์การ nghĩa là tổ chức.
Nghĩa của องค์การ
Danh từ
- Tổ chức (องค์การสหประชาชาติ: Liên Hợp Quốc). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organisation: group of persons organised for some end or work.
Câu hỏi thường gặp
องค์การ nghĩa là gì?
องค์การ (danh từ) nghĩa là tổ chức.
องค์การ đọc thế nào?
องค์การ đọc là ong-gaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS ong-kan; 2 âm tiết: ong (thanh trung), gaan (thanh trung).