หุ่น
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
hùnRTGS hun
/hun˨˩/ giọng máy của trình duyệt
หุ่นhùnthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หุ่น nghĩa là hình nộm, ma-nơ-canh.
Nghĩa của หุ่น
Danh từ
- Hình nộm, ma-nơ-canh, rối; dáng người. (biên soạn)
Từ ghép có หุ่น
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ example; template.; representation (to show the construction or appearance of something).; image (in clay, wax, etc).; artificial figure representing someone or something, as puppet, doll, etc; puppet: person, group, etc, under the control of another.; body; bodily shape; physique.; dummy.
Câu hỏi thường gặp
หุ่น nghĩa là gì?
หุ่น (danh từ) nghĩa là hình nộm, ma-nơ-canh.
หุ่น đọc thế nào?
หุ่น đọc là hùn (phiên âm có dấu thanh), RTGS hun; 1 âm tiết: hùn (thanh thấp).