หม้อหุงข้าว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หม้อหุงข้าว nghĩa là nồi cơm điện.
Nghĩa của หม้อหุงข้าว
Danh từ
- Nồi cơm điện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rice cooker.
Câu hỏi thường gặp
หม้อหุงข้าว nghĩa là gì?
หม้อหุงข้าว (danh từ) nghĩa là nồi cơm điện.
หม้อหุงข้าว đọc thế nào?
หม้อหุงข้าว đọc là mɔ̂ɔ-hǔng-kâao (phiên âm có dấu thanh), RTGS mo-hung-khao; 3 âm tiết: mɔ̂ɔ (thanh xuống), hǔng (thanh lên), kâao (thanh xuống).