ส่วนรวม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ส่วนรวม nghĩa là tập thể, cái chung.
Nghĩa của ส่วนรวม
Danh từ
- Tập thể, cái chung, lợi ích chung. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ส่วนรวม
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ general public; the public; the common
Câu hỏi thường gặp
ส่วนรวม nghĩa là gì?
ส่วนรวม (danh từ) nghĩa là tập thể, cái chung.
ส่วนรวม đọc thế nào?
ส่วนรวม đọc là sùuan-ruuam (phiên âm có dấu thanh), RTGS suan-ruam; 2 âm tiết: sùuan (thanh thấp), ruuam (thanh trung).