สังฆราช
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สังฆราช nghĩa là giám mục, thượng phụ, mục thủ.
Nghĩa của สังฆราช
Danh từ
- Giám mục.
- Thượng phụ, mục thủ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สังฆราช
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ supreme patriarch: leader of a national Buddhist clergy.; leader of any Buddhist clergy.; (พระ~) bishop.; chief priest; high priest; hierarch; patriarch.
Câu hỏi thường gặp
สังฆราช nghĩa là gì?
สังฆราช (danh từ) nghĩa là giám mục, thượng phụ, mục thủ.
สังฆราช đọc thế nào?
สังฆราช đọc là sǎng-ká-râat (phiên âm có dấu thanh), RTGS sang-kha-rat; 3 âm tiết: sǎng (thanh lên), ká (thanh cao), râat (thanh xuống).