สวัสดีปีใหม่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สวัสดีปีใหม่ nghĩa là chúc mừng năm mới.
Nghĩa của สวัสดีปีใหม่
Cụm từ
- Chúc mừng năm mới.
Câu ví dụ với สวัสดีปีใหม่
- สวัสดีปีใหม่ Chúc mừng năm mới! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #694727
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ Happy New Year
Câu hỏi thường gặp
สวัสดีปีใหม่ nghĩa là gì?
สวัสดีปีใหม่ (cụm từ) nghĩa là chúc mừng năm mới.
สวัสดีปีใหม่ đọc thế nào?
สวัสดีปีใหม่ đọc là sà-wàt-dii bpii mài (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-wat-di pi mai; 5 âm tiết: sà (thanh thấp), wàt (thanh thấp), dii (thanh trung), bpii (thanh trung), mài (thanh thấp).