สมาชิกวุฒิสภา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สมาชิกวุฒิสภา nghĩa là nghị sĩ, thượng nghị sĩ.
Nghĩa của สมาชิกวุฒิสภา
Danh từ
trang trọng- Nghị sĩ, thượng nghị sĩ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สมาชิกวุฒิสภา
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ senator.
Câu hỏi thường gặp
สมาชิกวุฒิสภา nghĩa là gì?
สมาชิกวุฒิสภา (danh từ) nghĩa là nghị sĩ, thượng nghị sĩ.
สมาชิกวุฒิสภา đọc thế nào?
สมาชิกวุฒิสภา đọc là sà-maa-chík-wút-tí-sà-paa (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-ma-chik-wut-thi-sa-pha; 7 âm tiết: sà (thanh thấp), maa (thanh trung), chík (thanh cao), wút (thanh cao), tí (thanh cao), sà (thanh thấp), paa (thanh trung).