สถานแสดงพันธุ์สัตว์น้ำ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สถานแสดงพันธุ์สัตว์น้ำ nghĩa là thủy cung, công viên thuỷ sinh.
Nghĩa của สถานแสดงพันธุ์สัตว์น้ำ
Danh từ
- Thủy cung, công viên thuỷ sinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aquarium
Câu hỏi thường gặp
สถานแสดงพันธุ์สัตว์น้ำ nghĩa là gì?
สถานแสดงพันธุ์สัตว์น้ำ (danh từ) nghĩa là thủy cung, công viên thuỷ sinh.
สถานแสดงพันธุ์สัตว์น้ำ đọc thế nào?
สถานแสดงพันธุ์สัตว์น้ำ đọc là sà-tǎan-sà-dɛɛng-pan-sàt-náam (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-than-sa-daeng-phan-sat-nam; 7 âm tiết: sà (thanh thấp), tǎan (thanh lên), sà (thanh thấp), dɛɛng (thanh trung), pan (thanh trung), sàt (thanh thấp), náam (thanh cao).