วงรี
wong-riiRTGS wong-ri
/woŋ˧.riː˧/ giọng máy của trình duyệt
วงwongthanh trungphụ âm thấpรีriithanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วงรี nghĩa là elíp.
Nghĩa của วงรี
Danh từ
- Elíp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ellipse
Câu hỏi thường gặp
วงรี nghĩa là gì?
วงรี (danh từ) nghĩa là elíp.
วงรี đọc thế nào?
วงรี đọc là wong-rii (phiên âm có dấu thanh), RTGS wong-ri; 2 âm tiết: wong (thanh trung), rii (thanh trung).