ลัง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lang
/laŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
ลังlangthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลัง nghĩa là két, thùng.
Nghĩa của ลัง
Danh từ
- Két, thùng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crate: container; container of similar appearance, as box, case, etc.
- Danh từ Indian mackerel: the fish Rastrelliger kanagurta of the family Scombridae
Câu hỏi thường gặp
ลัง nghĩa là gì?
ลัง (danh từ) nghĩa là két, thùng.
ลัง đọc thế nào?
ลัง đọc là lang (phiên âm có dấu thanh), RTGS lang; 1 âm tiết: lang (thanh trung).