ละครสัตว์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ละครสัตว์ nghĩa là xiếc, xiệc.
Nghĩa của ละครสัตว์
Danh từ
- Xiếc, xiệc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ circus
Câu hỏi thường gặp
ละครสัตว์ nghĩa là gì?
ละครสัตว์ (danh từ) nghĩa là xiếc, xiệc.
ละครสัตว์ đọc thế nào?
ละครสัตว์ đọc là lá-kɔɔn-sàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS la-khon-sat; 3 âm tiết: lá (thanh cao), kɔɔn (thanh trung), sàt (thanh thấp).