ร้าย
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ráaiRTGS rai
/raːj˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ร้ายráaithanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความร้าย (thêm การ/ความ phía trước)
ร้าย nghĩa là xấu, ác.
Nghĩa của ร้าย
Tính từ
- Xấu, ác, dữ. (biên soạn)
Từ ghép có ร้าย
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bad; evil
Câu hỏi thường gặp
ร้าย nghĩa là gì?
ร้าย (tính từ) nghĩa là xấu, ác.
ร้าย đọc thế nào?
ร้าย đọc là ráai (phiên âm có dấu thanh), RTGS rai; 1 âm tiết: ráai (thanh cao).