TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

พิพากษา

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pí-pâak-sǎaRTGS phi-phak-sa /pʰi˦˥.pʰaːk̚˥˩.saː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
พิpíthanh caophụ âm thấpพากpâakthanh xuốngphụ âm thấpสาsǎathanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การพิพากษา (thêm การ/ความ phía trước)

พิพากษา nghĩa là xét xử, phán quyết.

Nghĩa của พิพากษา

Động từ

  1. Xét xử, phán quyết (tòa án). (biên soạn)

Từ ghép có พิพากษา

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decide; to conclude; to give or adopt a decision or conclusion.; to judge; to adjudge; to adjudicate; to give a judgment.

Câu hỏi thường gặp

พิพากษา nghĩa là gì?

พิพากษา (động từ) nghĩa là xét xử, phán quyết.

พิพากษา đọc thế nào?

พิพากษา đọc là pí-pâak-sǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS phi-phak-sa; 3 âm tiết: pí (thanh cao), pâak (thanh xuống), sǎa (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.