TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

นั้น

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nánRTGS nan /nan˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
นั้นnánthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

นั้น nghĩa là đó, ấy.

Nghĩa của นั้น

Định từ

  1. Đó, ấy, kia (sau danh từ: คนนั้น người đó). (biên soạn)

Từ ghép có นั้น

Câu ví dụ với นั้น

  • เด็กชายคนนั้นกำลังวิ่ง Cậu bé ở đằng kia đang chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669091
  • ผู้หญิงคนนั้นคือใคร? Người phụ nữ đó là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8673107
  • ฉันไม่ชอบสิ่งนั้น Tôi không thích thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722748
  • ไม่มีใครพูดสิ่งนั้น Chả ai bảo thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8728843
  • คุณเห็นผู้หญิงคนนั้นที่ไหน Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10517789
  • คุณเห็นผู้หญิงคนนั้นอยู่ที่ไหน? Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8719765

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Định từ that; those

Câu hỏi thường gặp

นั้น nghĩa là gì?

นั้น (định từ) nghĩa là đó, ấy.

นั้น đọc thế nào?

นั้น đọc là nán (phiên âm có dấu thanh), RTGS nan; 1 âm tiết: nán (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.