ทะเบียน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทะเบียน nghĩa là sổ đăng ký, đăng ký.
Nghĩa của ทะเบียน
Danh từ
- Sổ đăng ký, đăng ký (ทะเบียนรถ: biển số xe). (biên soạn)
Từ ghép có ทะเบียน
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ register; registration; record; roll; catalogue; inventory
Câu hỏi thường gặp
ทะเบียน nghĩa là gì?
ทะเบียน (danh từ) nghĩa là sổ đăng ký, đăng ký.
ทะเบียน đọc thế nào?
ทะเบียน đọc là tá-biian (phiên âm có dấu thanh), RTGS tha-bian; 2 âm tiết: tá (thanh cao), biian (thanh trung).