ตัว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตัว nghĩa là thân, mình.
Nghĩa của ตัว
Danh từ
- Thân, mình, thân thể; bản thân. (biên soạn)
Lượng từ
- Con, cái (lượng từ cho con vật, quần áo, bàn ghế, chữ cái). (biên soạn)
Đại từ
- thân mật Cậu, bạn (ngôi thứ hai thân mật). (biên soạn)
Từ ghép có ตัว
Câu ví dụ với ตัว
- ฉันมีแมวสองตัว Tôi có hai con mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2905229
- ฉันเชื่อในตัวคุณ Tôi tin bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703144
- ฉันเห็นนกหลายตัวเมื่อวานนี้ตอนเช้า Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8817669
- ฉันถูกแมลงหลายตัวกัดในป่า Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671137
- เรามารวมตัวกันปีละครั้ง Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675913
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ self; person; body; physique; figure; form; shape; person; human being; thing, object, stuff; instrument, device, implement; animal; living thing; living being; figure, number; character, letter; main part; material part; essence
- Lượng từ Classifier for animals. ⇒ all nouns using this classifier; Classifier for digits, letters, and certain objects. ⇒ all nouns using this classifier; Classifier for certain nouns prefixed with ตัว. ⇒ all nouns using this classifier
- Đại từ a second person pronoun, used to address a person of equal or lower status: you
Ghi chú: dùng ตัว sao cho đúng
ตัว (dtuua) nghĩa gốc là "thân mình", và là lượng từ dùng rộng nhất sau อัน:
- Động vật: แมวสองตัว — hai con mèo; ปลาหนึ่งตัว — một con cá.
- Quần áo (áo, quần, váy): เสื้อสามตัว — ba cái áo; กางเกงตัวนี้ — cái quần này.
- Bàn ghế: โต๊ะตัวหนึ่ง, เก้าอี้สี่ตัว.
- Chữ cái, ký tự: ตัวอักษร, ตัวเลข.
Cũng như tiếng Việt "con", ตัว không dùng cho người (trừ khi nói đùa hoặc coi thường). Nhưng tiếng Thái mở rộng ตัว cho áo quần và bàn ghế — chỗ tiếng Việt dùng "cái".
Chọn theo đặc điểm: ตัว + tính từ — เอาตัวใหญ่ (lấy con/cái to); ตัวไหน — cái nào (áo nào, con nào).
Từ ghép: ตัวเอง (bản thân), ตัวแทน (đại diện), ตัวเล็ก (người nhỏ con).
Câu hỏi thường gặp
ตัว nghĩa là gì?
ตัว (danh từ, lượng từ, đại từ) nghĩa là thân, mình.
ตัว đọc thế nào?
ตัว đọc là dtuua (phiên âm có dấu thanh), RTGS tua; 1 âm tiết: dtuua (thanh trung).