TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ดื่ม

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dʉ̀ʉmRTGS duem /dɯːm˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ดื่มdʉ̀ʉmthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การดื่ม (thêm การ/ความ phía trước)

ดื่ม nghĩa là uống, uống rượu, uống say.

Nghĩa của ดื่ม

Động từ

  1. Uống.
    • ดื่มน้ำเย็นไหมUống nước lạnh không?
  2. Uống rượu, uống say, nhậu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ดื่ม

Đồng nghĩa

Từ ghép có ดื่ม

Câu ví dụ với ดื่ม

  • ฉันดื่มกาแฟในตอนเช้า Tôi uống cà phê vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671227
  • คุณดื่มอะไร? Cậu đã uống gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679147
  • ทอมดื่มนม Tom uống sữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692174
  • ทอมดื่มเบียร์ Tom uống bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8817791

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drink; to drink an alcoholic beverage

Câu hỏi thường gặp

ดื่ม nghĩa là gì?

ดื่ม (động từ) nghĩa là uống, uống rượu, uống say.

ดื่ม đọc thế nào?

ดื่ม đọc là dʉ̀ʉm (phiên âm có dấu thanh), RTGS duem; 1 âm tiết: dʉ̀ʉm (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.