ญวน
tên riêng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yuuanRTGS yuan
/jua̯n˧/ giọng máy của trình duyệt
ยวนyuuanthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ญวน nghĩa là việt nam.
Nghĩa của ญวน
Danh từ riêng
cổ, khẩu ngữphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Việt Nam.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ญวน
Đồng nghĩa
Từ ghép có ญวน
- เปลญวน — Võng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Vietnam
- Danh từ Vietnamese (person/people)
Câu hỏi thường gặp
ญวน nghĩa là gì?
ญวน (danh từ riêng) nghĩa là việt nam.
ญวน đọc thế nào?
ญวน đọc là yuuan (phiên âm có dấu thanh), RTGS yuan; 1 âm tiết: yuuan (thanh trung).