TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ฌาปนสถาน

chaa-bpà-ná-sà-tǎanRTGS cha-pa-na-sa-than /t͡ɕʰaː˧.pa˨˩.na˦˥.sa˨˩.tʰaːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ชาchaathanh trungphụ âm thấpปะbpàthanh thấpphụ âm trungนะnáthanh caophụ âm thấpสะsàthanh thấpphụ âm caoถานtǎanthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: แห่ง

ฌาปนสถาน nghĩa là lò thiêu, lò thiêu xác.

Nghĩa của ฌาปนสถาน

Danh từ

trang trọng
  1. Lò thiêu, lò thiêu xác, nơi hoả táng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ฌาปนสถาน

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ place for cremation of the dead: cremation ground, crematory, crematorium, etc.

Câu hỏi thường gặp

ฌาปนสถาน nghĩa là gì?

ฌาปนสถาน (danh từ) nghĩa là lò thiêu, lò thiêu xác.

ฌาปนสถาน đọc thế nào?

ฌาปนสถาน đọc là chaa-bpà-ná-sà-tǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS cha-pa-na-sa-than; 5 âm tiết: chaa (thanh trung), bpà (thanh thấp), ná (thanh cao), sà (thanh thấp), tǎan (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.