ฉาย
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chǎaiRTGS chai
/t͡ɕʰaːj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ฉายchǎaithanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การฉาย (thêm การ/ความ phía trước)
ฉาย nghĩa là chiếu.
Nghĩa của ฉาย
Động từ
- Chiếu (phim); soi, rọi. (biên soạn)
Từ ghép có ฉาย
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to screen: to show on a screen
- Danh từ reflection: something reflected, such as an image in a mirror; shade; shadow; (พระ~) mirror; looking-glass
- Tính từ beautiful; adorable; charming
- Động từ to emit; to let out; to send forth; to show; to exhibit; to allow to be seen
- Động từ to level; to flatten
Câu hỏi thường gặp
ฉาย nghĩa là gì?
ฉาย (động từ) nghĩa là chiếu.
ฉาย đọc thế nào?
ฉาย đọc là chǎai (phiên âm có dấu thanh), RTGS chai; 1 âm tiết: chǎai (thanh lên).