ไฟฉาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไฟฉาย nghĩa là đèn pin.
Nghĩa của ไฟฉาย
Danh từ
- Đèn pin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flashlight.; penis.
Câu hỏi thường gặp
ไฟฉาย nghĩa là gì?
ไฟฉาย (danh từ) nghĩa là đèn pin.
ไฟฉาย đọc thế nào?
ไฟฉาย đọc là fai-chǎai (phiên âm có dấu thanh), RTGS fai-chai; 2 âm tiết: fai (thanh trung), chǎai (thanh lên).