TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

จีบ

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jìipRTGS chip /t͡ɕiːp̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
จีบjìipthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: จีบ, องค์ Danh từ hoá: การจีบ (thêm การ/ความ phía trước)

จีบ nghĩa là tán tỉnh, ve vãn.

Nghĩa của จีบ

Động từ

  1. Tán tỉnh, ve vãn; xếp nếp. (biên soạn)

Từ ghép có จีบ

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fold; to pleat; to crimp.; to fold or roll (a betel leaf) into the shape of a cone or tube in order to make a paan.; to press the thumb against the index and stretch out the other fingers, as in performing a traditional dance of Thailand.; to hit on or go after (romantically or sexually).
  • Danh từ fold; pleat; crimp.
  • Danh từ (พระแสง~) ankus, especially one used on a rutting elephant.

Câu hỏi thường gặp

จีบ nghĩa là gì?

จีบ (động từ) nghĩa là tán tỉnh, ve vãn.

จีบ đọc thế nào?

จีบ đọc là jìip (phiên âm có dấu thanh), RTGS chip; 1 âm tiết: jìip (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.