ถั่วงอก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ถั่วงอก nghĩa là giá đỗ, giá.
Nghĩa của ถั่วงอก
Danh từ
- Giá đỗ, giá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bean sprout
Câu hỏi thường gặp
ถั่วงอก nghĩa là gì?
ถั่วงอก (danh từ) nghĩa là giá đỗ, giá.
ถั่วงอก đọc thế nào?
ถั่วงอก đọc là tùua-ngɔ̂ɔk (phiên âm có dấu thanh), RTGS thua-ngok; 2 âm tiết: tùua (thanh thấp), ngɔ̂ɔk (thanh xuống).