กระโถน
grà-tǒonRTGS kra-thon
/kra˨˩.tʰoːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
กฺระgràthanh thấpphụ âm trungโถนtǒonthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กระโถน nghĩa là bô.
Nghĩa của กระโถน
Danh từ
- Bô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vessel serving as a receptacle for trash, spit, excrement, etc: cuspidor, spittoon, chamber pot, urinal, etc.
Câu hỏi thường gặp
กระโถน nghĩa là gì?
กระโถน (danh từ) nghĩa là bô.
กระโถน đọc thế nào?
กระโถน đọc là grà-tǒon (phiên âm có dấu thanh), RTGS kra-thon; 2 âm tiết: grà (thanh thấp), tǒon (thanh lên).