TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กระจอก

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
grà-jɔ̀ɔkRTGS kra-chok /kra˨˩.t͡ɕɔːk̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กฺระgràthanh thấpphụ âm trungจอกjɔ̀ɔkthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

กระจอก nghĩa là sẻ.

Nghĩa của กระจอก

Danh từ

  1. Sẻ.

Từ ghép có กระจอก

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ (นก~) sparrow.
  • Danh từ (แมว~) a type of cat with an entirely black body, yellow eyes, and grey or white hair around the mouth or nose, traditionally believed to bring good luck.
  • Danh từ nail, as fingernail, toenail, claw, talon, etc.
  • Động từ to limp; to hobble.
  • Tính từ lame; crippled; disabled.; inferior; poor; low.; inferior; insignificant; good for nothing.

Câu hỏi thường gặp

กระจอก nghĩa là gì?

กระจอก (danh từ) nghĩa là sẻ.

กระจอก đọc thế nào?

กระจอก đọc là grà-jɔ̀ɔk (phiên âm có dấu thanh), RTGS kra-chok; 2 âm tiết: grà (thanh thấp), jɔ̀ɔk (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.