TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Xây dựng tiếng Thái là gì?

"xây dựng" trong tiếng Thái là สร้าง (động từ), ก่อสร้าง (động từ).

สร้าง Động từ

sâangRTGS sang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xây dựng; tạo nên.

Xem đầy đủ từ "สร้าง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ก่อสร้าง Động từ

gɔ̀ɔ-sâangRTGS ko-sang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xây, xây dựng.

Xem đầy đủ từ "ก่อสร้าง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xây dựng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xây dựng tiếng Thái là gì?

"xây dựng" trong tiếng Thái là สร้าง (sâang) (động từ), ก่อสร้าง (gɔ̀ɔ-sâang) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.