Xây dựng tiếng Thái là gì?
"xây dựng" trong tiếng Thái là สร้าง (động từ), ก่อสร้าง (động từ).
สร้าง Động từ
sâangRTGS sang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng; tạo nên.
ก่อสร้าง Động từ
gɔ̀ɔ-sâangRTGS ko-sang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây, xây dựng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xây dựng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xây dựng tiếng Thái là gì?
"xây dựng" trong tiếng Thái là สร้าง (sâang) (động từ), ก่อสร้าง (gɔ̀ɔ-sâang) (động từ).