Vui tiếng Thái là gì?
"vui" trong tiếng Thái là สนุก (tính từ), ชื่น (tính từ).
สนุก Tính từ
sà-nùkRTGS sa-nuk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vui, vui vẻ, thú vị.
ชื่น Tính từ
chʉ̂ʉnRTGS chuen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vui, phấn khởi; tươi tắn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vui" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vui tiếng Thái là gì?
"vui" trong tiếng Thái là สนุก (sà-nùk) (tính từ), ชื่น (chʉ̂ʉn) (tính từ).